AXL SE DI16/1 - 1088127 Axioline SE, dạng dầu ra số với 16 đầu vào với điện áp 24 V DC, 1-dây, IP20 cắm trên đế AXL F BP SE4 - 1088135 hoặc đế AXL F BP SE6 - 1088136
AXL SE DO16/1 - 1088129 Axioline SE, dạng dầu ra số với 16 đầu ra dạng 24 V DC, 500 mA, connection method: 1-dây, IP20 cắm trên đế AXL F BP SE4 - 1088135 hoặc đế AXL F BP SE6 - 1088136
FL SWITCH 3008T - 2891035 bộ chuyển mạng có chức năng quản lý có 8 cổng RJ45 (10/100Mbps), có đèn trạng thái cho từng cổng, nguồn cấp 24VDC (redundancy)
Các chức năng cơ bản gồm Store and forward switch, Extended Ring and IEEE redundancy, Multicast control, IGMP snooping, trunking, Port and Tagging VLANs, Port and IEEE 802.1x security, SNMP V3 and Https security, SNTP, web customization, user accounts
QUINT-PS/1AC/24DC/20/CO - 2320898 Bộ nguồn dùng cho môi trường khắc nghiệt như phòng nổ (toàn bộ bo mạch phủ lớp PCB Coated), vỏ kim loại gắn Din, với Công nghệ SFB, đầu vào: 1 pha AC/DC dải rộng (110-264AC/90-350DC), đầu ra: 24VDC/20 A
FL SWITCH 3008 - 2891031 bộ chuyển mạng có chức năng quản lý có 8 cổng RJ45 (10/100Mbps), có đèn trạng thái cho từng cổng, nguồn cấp 24VDC (redundancy)
Các chức năng cơ bản gồm Store and forward switch, Extended Ring and IEEE redundancy, Multicast control, IGMP snooping, trunking, Port and Tagging VLANs, Port and IEEE 802.1x security, SNMP V3 and Https security, SNTP, web customization...
FL SWITCH 2108 - 2702666 Gigabit managed switch gắn din, nguồn cấp 24VDC, với 8RJ45 x 10/100/1000 Mbps, hỗ trợ PROFINET Class A, cấp bảo vệ vỏ nhựa: IP20,
FL SWITCH 2116 - 2702908 Gigabit managed switch gắn din, với 16 RJ45 x 10/100/1000 Mbps, hỗ trợ unmanaged mode thông qua nút nhấn cho phép cắm chạy mà không phải cấu hình gì, cấp bảo vệ vỏ: IP20, PROFINET Class A
FL NAT 2008 - 2702881 Dòng Managed NAT Switch với tính năng và kích thước cơ bản giống hệt FL Switch 2008 với 8 RJ45 tốc độ 10/100 Mbps, cấp bảo vệ IP20, tương tích PROFINET Class A
Điểm khác biệt là FL NAT 2008 - 2702881 bổ sung thêm tính năng chỉ có ở router/layer 3 switch như 1:1-NAT, Virtual NAT, IP-Masquerading giúp cho việc tách hoặc tạo thêm lớp mạng mới (Dải IP khác) giữa các cổng